Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会员

会员

huì yuán
Âm Hán-Việt: hội viên
HSK 3.0 cấp 4
hội viên, thành viên
member

Ví dụ câu

我是这家商店的会员。

Wǒ shì zhè jiā shāngdiàn de huìyuán.

Tôi là hội viên của cửa hàng này.

I am a member of this store.

Cách dùng từ này

“会员” (hội viên, thành viên) là danh từ chỉ người đăng ký vào câu lạc bộ, cửa hàng, ứng dụng. Hay gặp: “成为 会员”, “我 是 这家 商店 的 会员”, “会员 卡”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会员 viết sang phồn thể là 會員 huì yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →