请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.
Please wait a moment.
“一会儿” chỉ một khoảng thời gian ngắn, nghĩa là “một lát”. Đứng sau động từ để nói hành động kéo dài bao lâu: “等一会儿” (chờ một lát). Đặt trước động từ thì nghĩa là “lát nữa”, ví dụ lát nữa tôi đi. Khác với “一下儿”: “一会儿” nói về quãng thời gian, còn “一下儿” làm hành động nhẹ đi.
一会儿 viết sang phồn thể là 一會兒 yī huìr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.