Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 那会儿

那会儿

nà huìr
Âm Hán-Việt: na hội nhi
HSK 3.0 cấp 2
lúc đó (khi đó)
at that time (in the past or the future)

Ví dụ câu

那会儿我在家。

Nà huìr wǒ zài jiā.

Lúc đó tôi ở nhà.

At that time I was at home.

Cách dùng từ này

“那会儿” nghĩa là lúc đó, hồi đó; là cách nói khẩu ngữ, hay gặp ở miền Bắc Trung Quốc. Đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 那会儿 + 我在家 (lúc đó tôi ở nhà). Có thể chỉ một thời điểm trong quá khứ hoặc tương lai. Nghĩa gần với 那时候 và 那时.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

那会儿 viết sang phồn thể là 那會兒 nà huìr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →