Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好友

好友

hǎo yǒu
Âm Hán-Việt: hảo hữu
HSK 3.0 cấp 4
bạn tốt, bạn thân
close friend, good friend

Ví dụ câu

她是我的好友。

Tā shì wǒ de hǎoyǒu.

Cô ấy là bạn tốt của tôi.

She is my good friend.

Cách dùng từ này

“好友” (bạn thân) là danh từ, nghĩa như “好朋友” nhưng gọn hơn, hay dùng trong văn viết và trên mạng xã hội. Thường đi với từ chỉ sở hữu: “我的 好友”; trên ứng dụng nhắn tin, kết bạn gọi là “加 好友”. Nói chuyện hằng ngày thì “好朋友” tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →