Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好处

好处

hǎo chù
Âm Hán-Việt: hảo xứ
HSK 3.0 cấp 4
lợi ích, điều tốt
benefit, advantage

Ví dụ câu

运动对健康有很多好处。

Yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.

Tập thể dục có nhiều lợi ích đối với sức khỏe.

Exercise has many benefits for health.

Cách dùng từ này

“好处” (lợi ích, điểm tốt) là danh từ. Mẫu hay gặp: “对 … 有 好处” (có lợi cho…), như “运动 对 健康 有 好处”; hoặc “有 很多 好处”. Trái nghĩa là “坏处” (tác hại). Đừng lẫn với “好事” (việc tốt, chuyện vui).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

好处 viết sang phồn thể là 好處 hǎo chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →