运动对健康有很多好处。
Yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.
Tập thể dục có nhiều lợi ích đối với sức khỏe.
Exercise has many benefits for health.
“好处” (lợi ích, điểm tốt) là danh từ. Mẫu hay gặp: “对 … 有 好处” (có lợi cho…), như “运动 对 健康 有 好处”; hoặc “有 很多 好处”. Trái nghĩa là “坏处” (tác hại). Đừng lẫn với “好事” (việc tốt, chuyện vui).
好处 viết sang phồn thể là 好處 hǎo chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.