Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坏处

坏处

huài chu
Âm Hán-Việt: hoại xử
HSK 3.0 cấp 4
điều xấu, tác hại
harm

Ví dụ câu

抽烟有很多坏处。

Chōuyān yǒu hěn duō huàichu.

Hút thuốc có nhiều tác hại.

Smoking has many disadvantages.

Cách dùng từ này

“坏处” là danh từ: chỗ hại, điều bất lợi; trái nghĩa với “好处” (lợi ích). Hay dùng với “有” hoặc “没有”: “抽烟 对 身体 有 坏处” (hút thuốc có hại cho sức khỏe), “这样 做 没有 坏处”. Mẫu thường gặp là “对 … 有 坏处” (có hại cho …). Chữ “处” ở đây đọc thanh nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坏处 viết sang phồn thể là 壞處 huài chu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →