他是个坏人。
Tā shì gè huàirén.
Hắn là một người xấu.
He is a bad person.
Danh từ “người xấu, kẻ xấu”, ghép từ 坏 (xấu) + 人. Làm tân ngữ sau 是 hoặc làm chủ ngữ: 他 + 不是 + 坏人. Trái nghĩa là 好人 (người tốt). Hay gặp khi dặn trẻ con cẩn thận với người lạ.
坏人 viết sang phồn thể là 壞人 huài rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.