Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坏人

坏人

huài rén
Âm Hán-Việt: hoại nhân
HSK 3.0 cấp 2
người xấu
bad person

Ví dụ câu

他是个坏人。

Tā shì gè huàirén.

Hắn là một người xấu.

He is a bad person.

Cách dùng từ này

Danh từ “người xấu, kẻ xấu”, ghép từ 坏 (xấu) + 人. Làm tân ngữ sau 是 hoặc làm chủ ngữ: 他 + 不是 + 坏人. Trái nghĩa là 好人 (người tốt). Hay gặp khi dặn trẻ con cẩn thận với người lạ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坏人 viết sang phồn thể là 壞人 huài rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →