Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好人

好人

hǎo rén
Âm Hán-Việt: hảo nhân
HSK 3.0 cấp 2
người tốt
good person

Ví dụ câu

他是一个好人。

Tā shì yí gè hǎo rén.

Anh ấy là một người tốt.

He is a good person.

Cách dùng từ này

“好人” là danh từ, nghĩa là người tốt. Hay đứng sau “是”: “他 是 一个 好人” (anh ấy là một người tốt). Lượng từ dùng “个”. Trái nghĩa là “坏人” (người xấu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →