他是一个好人。
Tā shì yí gè hǎo rén.
Anh ấy là một người tốt.
He is a good person.
“好人” là danh từ, nghĩa là người tốt. Hay đứng sau “是”: “他 是 一个 好人” (anh ấy là một người tốt). Lượng từ dùng “个”. Trái nghĩa là “坏人” (người xấu).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.