Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有人

有人

yǒu rén
Âm Hán-Việt: hữu nhân
HSK 3.0 cấp 2
có người
someone

Ví dụ câu

有人找你。

Yǒu rén zhǎo nǐ.

Có người tìm bạn.

Someone is looking for you.

Cách dùng từ này

“有人” gồm 有 (có) và 人 (người), nghĩa là có người, có ai đó. Thường đứng đầu câu để nêu một người không xác định: 有人找你 (có người tìm bạn). Hai vế 有人 ..., 有人 ... nghĩa là người thì ..., người thì ... Câu hỏi 有人 + 吗? nghĩa là có ai không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →