Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有空儿

有空儿

yǒu kòngr
Âm Hán-Việt: hữu khống nhi
HSK 3.0 cấp 2
có thời gian rảnh
to be free, to have spare time

Ví dụ câu

你有空儿吗?

Nǐ yǒukòngr ma?

Bạn có rảnh không?

Are you free?

Cách dùng từ này

“有空儿” nghĩa là rảnh, có thời gian; 空 ở đây đọc kòng (thanh bốn), khác với kōng nghĩa là trống rỗng. Thường dùng để hỏi hoặc rủ: 有空儿吗? (bạn có rảnh không?), hoặc đặt trước động từ: 有空儿 + 来玩 (rảnh thì đến chơi). Phủ định là 没 + 空儿.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有空儿 viết sang phồn thể là 有空兒 yǒu kòngr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →