不要破坏环境。
Bú yào pò huài huán jìng.
Đừng phá hủy môi trường.
Don't destroy the environment.
"破坏" (phá hoại, làm hỏng) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng hoặc lớn: "破坏 环境" (phá hoại môi trường), "破坏 关系". Hay đi với "严重": "受到 严重 破坏". Đồ vật nhỏ bị hỏng thì khẩu ngữ hay nói "弄 坏" hoặc "坏 了".
破坏 viết sang phồn thể là 破壞 pò huài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.