Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 段落

段落

duàn luò
Âm Hán-Việt: đoạn lạc
HSK 3.0 cấp 9
đoạn/giai đoạn
phase

Ví dụ câu

这篇文章有三个段落。

Zhè piān wénzhāng yǒu sān ge duànluò.

Bài văn này có ba đoạn.

This article has three paragraphs.

Cách dùng từ này

"段落" (đoạn văn) là danh từ chỉ một đoạn trong bài viết; lượng từ là "个": "三个 段落". Hay gặp khi nói chia đoạn, viết đoạn văn trong bài tập làm văn. Nghĩa mở rộng là một chặng, một giai đoạn của công việc; thành ngữ "告 一 段落" nghĩa là tạm xong một giai đoạn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →