数据要准确,不能出错。
Shùjù yào zhǔnquè, bù néng chūcuò.
Dữ liệu phải chính xác, không được sai.
The data must be accurate, no errors allowed.
Tính từ, nghĩa "chính xác, đúng tới từng chi tiết" (số liệu, phát âm, thời gian, lời nói). Làm vị ngữ: 发音 + 很 + 准确; làm bổ ngữ sau 得: 说得 + 很 + 准确; làm định ngữ: 准确 + 的 + 时间. Khác 正确 (đúng, không sai về lý): 正确 đối lập với "sai", 准确 đối lập với "lệch, không khớp".
准确 viết sang phồn thể là 準確 zhǔn què.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.