Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 准时

准时

zhǔn shí
Âm Hán-Việt: chuẩn thì
HSK 3.0 cấp 4
đúng giờ
on time

Ví dụ câu

他每天都准时上班。

Tā měi tiān dōu zhǔn shí shàng bān.

Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.

He goes to work on time every day.

Cách dùng từ này

“准时” (đúng giờ) là tính từ, thường làm trạng ngữ trước động từ: “他 每天 都 准时 上班”, “准时 到达”. Làm vị ngữ: “他 很 准时”. Khác “准确” (chính xác, không chỉ về thời gian).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

准时 viết sang phồn thể là 準時 zhǔn shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →