Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同时

同时

tóng shí
Âm Hán-Việt: đồng thì
HSK 3.0 cấp 4
cùng lúc, đồng thời
at the same time

Ví dụ câu

他同时做两份工作。

Tā tóngshí zuò liǎng fèn gōngzuò.

Anh ấy cùng lúc làm hai công việc.

He works two jobs at the same time.

Cách dùng từ này

"同时" (cùng lúc, đồng thời) có hai cách dùng. Đứng trước động từ: "他 同时 做 两 份 工作". Đứng đầu vế sau để nối thêm ý, nghĩa "đồng thời, mặt khác", hay có "也" theo sau. Cũng gặp khuôn "在 ... 的 同时" (trong khi...).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

同时 viết sang phồn thể là 同時 tóng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →