Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷酷无情

冷酷无情

lěng kù wú qíng
Âm Hán-Việt: lãnh khốc vô tình
HSK 3.0 cấp 9
lạnh lùng tàn nhẫn
cold-hearted

Ví dụ câu

他冷酷无情地拒绝了帮助。

Tā lěngkù wúqíng de jùjué le bāngzhù.

Anh ấy lạnh lùng tàn nhẫn từ chối sự giúp đỡ.

He coldly and ruthlessly refused help.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷酷无情 viết sang phồn thể là 冷酷無情 lěng kù wú qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →