他冷酷无情地拒绝了帮助。
Tā lěngkù wúqíng de jùjué le bāngzhù.
Anh ấy lạnh lùng tàn nhẫn từ chối sự giúp đỡ.
He coldly and ruthlessly refused help.
冷酷无情 viết sang phồn thể là 冷酷無情 lěng kù wú qíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.