Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷静

冷静

lěng jìng
Âm Hán-Việt: lãnh tĩnh
HSK 3.0 cấp 4
bình tĩnh
calm

Ví dụ câu

遇到问题要冷静。

Yùdào wèntí yào lěngjìng.

Khi gặp vấn đề cần bình tĩnh.

Stay calm when facing problems.

Cách dùng từ này

“冷静” (bình tĩnh) là tính từ, làm vị ngữ: “遇到 问题 要 冷静”, “他 很 冷静”. Cũng dùng như động từ, có thể lặp: “冷静 一下”, “你 先 冷静 冷静”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷静 viết sang phồn thể là 冷靜 lěng jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →