水库里有很多水。
Shuǐkù lǐ yǒu hěn duō shuǐ.
Trong hồ chứa có nhiều nước.
There is a lot of water in the reservoir.
“水库” (hồ chứa nước) là danh từ, chỉ hồ nhân tạo đắp đập để trữ nước, phục vụ thuỷ lợi hoặc thuỷ điện. Lượng từ “座” hoặc “个”. Hay gặp: “修 水库” (xây hồ chứa), “水库 里 的 水”. Khác “湖” (hồ tự nhiên).
水库 viết sang phồn thể là 水庫 shuǐ kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.