仓库里有很多货物。
Cāngkù lǐ yǒu hěn duō huòwù.
Trong kho hàng có rất nhiều hàng hóa.
There is a lot of goods in the warehouse.
仓库 viết sang phồn thể là 倉庫 cāng kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.