他仓促地离开了家。
Tā cāngcù de líkāi le jiā.
Anh ấy vội vã rời khỏi nhà.
He left home in a hurry.
仓促 viết sang phồn thể là 倉促 cāng cù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.