暴雨引发了洪水。
Bàoyǔ yǐnfā le hóngshuǐ.
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.
Heavy rain caused flooding.
“洪水” (lũ, nước lũ) là danh từ. Hay đi với “发”, “爆发”: “发 洪水” (lũ về), “暴雨 引起 了 洪水”. Lượng từ “场”: “一 场 洪水”. Chống lũ nói “抗 洪”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.