Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胶水

胶水

jiāo shuǐ
Âm Hán-Việt: giao thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
keo dán
glue

Ví dụ câu

这瓶胶水已经干了。

Zhè píng jiāoshuǐ yǐjīng gān le.

Lọ keo dán này đã khô rồi.

This bottle of glue has dried up.

Cách dùng từ này

"胶水" (keo dán) là danh từ, thường đứng sau động từ chỉ hành động dùng keo như "用" (dùng) hoặc "买" (mua). Thường đi kèm với các danh từ chỉ vật phẩm cần dán, ví dụ "纸" (giấy) hoặc "木头" (gỗ). Người Việt thường nhầm "胶水" với "胶带"; "胶带" là băng keo, dạng dải, còn "胶水" là chất lỏng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胶水 viết sang phồn thể là 膠水 jiāo shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →