Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胶带

胶带

jiāo dài
Âm Hán-Việt: giao đái
HSK 3.0 cấp 6
băng keo, băng dính
adhesive tape, rubber belt, recording tape

Ví dụ câu

用胶带粘住它。

Yòng jiāodài zhān zhù tā.

Dùng băng keo dán nó lại.

Tape it up.

Cách dùng từ này

"胶带" (băng keo, băng dính) là danh từ, lượng từ "卷" (cuộn): "一卷 胶带". Hay đi sau "用" làm công cụ: "用 胶带 粘住 它" (dùng băng keo dán lại), và với các động từ "贴", "撕" (xé). Khác "胶水" (keo dán): "胶带" là dải băng có sẵn lớp keo, còn "胶水" là keo dạng lỏng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胶带 viết sang phồn thể là 膠帶 jiāo dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →