我有一盘老磁带。
Wǒ yǒu yì pán lǎo cídài.
Tôi có một cuộn băng từ cũ.
I have an old cassette tape.
"磁带" (băng cassette, băng từ) là danh từ, lượng từ là "盘": "一 盘 磁带". Hay đi với "听", "录", "放": "听 磁带". Ngày nay ít dùng, chủ yếu gặp trong bài đọc cũ hoặc chuyện kỷ niệm. Khác "光盘" (đĩa CD).
磁带 viết sang phồn thể là 磁帶 cí dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.