Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热带

热带

rè dài
Âm Hán-Việt: nhiệt đái
HSK 3.0 cấp 7
nhiệt đới
the tropics

Ví dụ câu

热带水果很好吃。

Rèdài shuǐguǒ hěn hǎochī.

Trái cây nhiệt đới rất ngon.

Tropical fruits are delicious.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热带 viết sang phồn thể là 熱帶 rè dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →