Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 热

热

rè
Âm Hán-Việt: nhiệt
HSK 3.0 cấp 1
nóng
hot

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 热 viết sang phồn thể là 熱.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“热” là “nóng”: “今天很热”, “热水” (nước nóng). Trái nghĩa là “冷” (lạnh). Nghĩa bóng có trong “热情” (nhiệt tình) và “热闹” (náo nhiệt).

Ví dụ câu

夏天很热,我喜欢喝冷水。

Xiàtiān hěn rè, wǒ xǐhuan hē lěng shuǐ.

Mùa hè rất nóng, tôi thích uống nước lạnh.

Summer is very hot, I like to drink cold water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「热」