Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热点

热点

rè diǎn
Âm Hán-Việt: nhiệt điểm
HSK 3.0 cấp 6
điểm nóng, chủ đề thú vị
hot spot, point of special interest

Ví dụ câu

这个新闻是现在的热点。

Zhège xīnwén shì xiànzài de rèdiǎn.

Tin tức này là điểm nóng hiện tại.

This news is a hot topic now.

Cách dùng từ này

"热点" (điểm nóng) là danh từ, chỉ vấn đề, tin tức hay địa điểm đang được nhiều người quan tâm: "热点 新闻", "热点 话题", "成为 热点". Trên điện thoại, "热点" còn là điểm phát wifi. Khác "热门" (được ưa chuộng) chỉ tính chất; "热点" là chính cái điểm được chú ý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热点 viết sang phồn thể là 熱點 rè diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →