Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点燃

点燃

diǎn rán
Âm Hán-Việt: điểm nhiên
HSK 3.0 cấp 6
đốt cháy, thắp lên
light_up, light up, kindle, enkindle, burn, tind, light, inflame, ignition, set fire to, ignite, emb

Ví dụ câu

他点燃了一支蜡烛。

Tā diǎnránle yì zhī làzhú.

Anh ấy thắp lên một cây nến.

He lit a candle.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点燃 viết sang phồn thể là 點燃 diǎn rán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →