Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热度

热度

rè dù
Âm Hán-Việt: nhiệt độ
HSK 3.0 cấp 6
độ nóng; mức độ được quan tâm
heat; popularity, buzz

Ví dụ câu

这个话题在网上的热度很高。

Zhè ge huàtí zài wǎngshàng de rèdù hěn gāo.

Chủ đề này đang được quan tâm rất nhiều trên mạng.

This topic is getting a lot of buzz online.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热度 viết sang phồn thể là 熱度 rè dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →