Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年度

年度

nián dù
Âm Hán-Việt: niên độ
HSK 3.0 cấp 6
năm (tài chính, kế hoạch); thường niên
year

Ví dụ câu

年度会议在下周。

Niándù huìyì zài xià zhōu.

Hội nghị thường niên vào tuần sau.

The annual meeting is next week.

Cách dùng từ này

“年度” (niên độ) là danh từ chỉ một năm tính theo kế hoạch, sổ sách, báo cáo, không nhất thiết trùng năm dương lịch. Hay đứng trước danh từ: “年度 会议” (hội nghị thường niên), “年度 报告” (báo cáo năm), hoặc sau con số năm để chỉ năm tài chính đó. Không dùng thay “年级” (lớp, khối học).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →