Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幅度

幅度

fú dù
Âm Hán-Việt: bức độ
HSK 3.0 cấp 6
biên độ/mức độ
width

Ví dụ câu

今年物价上涨幅度很小。

Jīnnián wùjià shàngzhǎng fúdù hěn xiǎo.

Mức tăng giá cả năm nay rất nhỏ.

The price increase this year is very small in magnitude.

Cách dùng từ này

“幅度” (biên độ, mức độ) là danh từ chỉ mức thay đổi lên xuống của một con số như giá cả, lương, nhiệt độ. Hay làm chủ ngữ với “大”, “小”: “上涨 幅度 很小” (mức tăng rất nhỏ). Cụm cố định “大幅度” (mạnh, đáng kể) đứng trước động từ: “大幅度 提高”. Động từ hay đi cùng là “上涨”, “下降”, “提高”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →