Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大幅

大幅

dà fú
Âm Hán-Việt: đại bức
HSK 3.0 cấp 6
mạnh, đáng kể (biên độ lớn)
substantially; sharply

Ví dụ câu

今年的房价大幅上涨。

Jīnnián de fángjià dàfú shàngzhǎng.

Năm nay giá nhà tăng mạnh.

House prices rose sharply this year.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →