阳光灼热,记得防晒。
Yángguāng zhuórè, jìde fángshài.
Ánh nắng bỏng nóng, nhớ chống nắng.
The sun is scorching, remember to use sunscreen.
"灼热" (nóng bỏng, nóng rát) là tính từ, tả cái nóng rất gắt như thiêu đốt da: "灼热 的 阳光", "阳光 灼热". Cũng tả cảm giác nóng rát trên cơ thể hoặc ánh mắt, cảm xúc mãnh liệt: "灼热 的 目光". Mạnh hơn "炎热" (nóng nực), vốn chủ yếu tả thời tiết.
灼热 viết sang phồn thể là 灼熱 zhuó rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.