她很热心。
Tā hěn rèxīn.
Cô ấy rất nhiệt tình.
She is very warm-hearted.
"热心" (nhiệt tình, sốt sắng) là tính từ, nói về người sẵn lòng giúp đỡ, quan tâm việc chung. Hay dùng "对… 很 热心" (rất nhiệt tình với…), "热心 帮助 别人" (nhiệt tình giúp người khác). Gần với "热情": "热情" thiên về thái độ niềm nở khi tiếp người, còn "热心" thiên về sẵn lòng bỏ công sức giúp.
热心 viết sang phồn thể là 熱心 rè xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.