这一带有很多商店。
Zhè yīdài yǒu hěn duō shāngdiàn.
Khu vực này có nhiều cửa hàng.
This area has many shops.
“一带” (vùng, khu vực quanh đó) là danh từ, đứng SAU đại từ hoặc tên địa điểm: “这一带” (khu này), “学校 一带”, “北京 一带”. Không đứng một mình đầu câu. Gần nghĩa “附近” (gần đây), nhưng “一带” chỉ cả một vùng rộng hơn.
一带 viết sang phồn thể là 一帶 yī dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.