他学习一贯很努力。
Tā xuéxí yíguàn hěn nǔlì.
Anh ấy học tập luôn rất chăm chỉ.
He has always been hardworking in his studies.
“一贯” (nhất quán, xưa nay vẫn vậy) là tính từ. Đứng trước danh từ: “一贯 的 作风” (tác phong xưa nay); hoặc dùng như phó từ trước động từ, như câu mẫu “他学习 一贯 很努力”. Gần nghĩa “一向”, nhưng “一贯” trang trọng hơn và hay nói về thái độ, nguyên tắc, chính sách.
一贯 viết sang phồn thể là 一貫 yī guàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.