Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一流

一流

yī liú
Âm Hán-Việt: nhất lưu
HSK 3.0 cấp 6
hàng đầu, đẳng cấp cao
top quality

Ví dụ câu

这家餐厅是一流的。

Zhè jiā cāntīng shì yìliú de.

Nhà hàng này là hạng nhất.

This restaurant is first-class.

Cách dùng từ này

tính từ, chỉ mức độ hàng đầu, đẳng cấp cao; thường đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau “是”; thường đi kèm với các danh từ như “学校”“产品”; người học thường nhầm “一流” với “第一”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →