这家餐厅是一流的。
Zhè jiā cāntīng shì yìliú de.
Nhà hàng này là hạng nhất.
This restaurant is first-class.
tính từ, chỉ mức độ hàng đầu, đẳng cấp cao; thường đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau “是”; thường đi kèm với các danh từ như “学校”“产品”; người học thường nhầm “一流” với “第一”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.