Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流入

流入

liú rù
Âm Hán-Việt: lưu nhập
HSK 3.0 cấp 6
chảy vào/đổ vào
to flow into

Ví dụ câu

河水流入大海。

Hé shuǐ liú rù dàhǎi.

Nước sông chảy vào biển.

The river flows into the sea.

Cách dùng từ này

“流入” (chảy vào, đổ vào) là động từ, sau nó là nơi đến: “河水 流入 大海”. Nghĩa bóng dùng cho tiền, người, hàng hoá: “资金 流入”, “人口 流入 城市”. Văn viết; khẩu ngữ hay nói “流 进”. Ngược lại là chảy ra: “流 出”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →