Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流通

流通

liú tōng
Âm Hán-Việt: lưu thông
HSK 3.0 cấp 6
lưu thông/lưu hành
to circulate

Ví dụ câu

钱在流通。

Qián zài liútōng.

Tiền đang lưu thông.

Money is in circulation.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là “lưu thông, lưu hành”. Thường đứng sau chủ ngữ (tiền, hàng hoá) và không cần tân ngữ cụ thể. Thường đi kèm với các danh từ như “tiền”, “thông tin”. Người học thường nhầm “流通” với “流动” (di chuyển), cần phân biệt ngữ cảnh tài chính vs di chuyển động.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →