Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 武器

武器

wǔ qì
Âm Hán-Việt: vũ khí
HSK 3.0 cấp 6
vũ khí
weapon

Ví dụ câu

博物馆里有古代武器。

Bówùguǎn lǐ yǒu gǔdài wǔqì.

Trong bảo tàng có vũ khí cổ đại.

There are ancient weapons in the museum.

Cách dùng từ này

“武器” (vũ khí) là danh từ, lượng từ “件” hoặc “种”. Hay đi với “使用”, “放下”: “放下 武器” (hạ vũ khí). Nghĩa bóng chỉ công cụ đấu tranh: “法律 是 我们 的 武器”. Khác “武装”: “武装” là động từ hoặc danh từ chỉ việc trang bị vũ khí, lực lượng vũ trang.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →