博物馆里有古代武器。
Bówùguǎn lǐ yǒu gǔdài wǔqì.
Trong bảo tàng có vũ khí cổ đại.
There are ancient weapons in the museum.
“武器” (vũ khí) là danh từ, lượng từ “件” hoặc “种”. Hay đi với “使用”, “放下”: “放下 武器” (hạ vũ khí). Nghĩa bóng chỉ công cụ đấu tranh: “法律 是 我们 的 武器”. Khác “武装”: “武装” là động từ hoặc danh từ chỉ việc trang bị vũ khí, lực lượng vũ trang.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.