Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机器人

机器人

jī qì rén
Âm Hán-Việt: cơ khí nhân
HSK 3.0 cấp 5
người máy, robot
mechanical person, robot, android

Ví dụ câu

工业机器人的广泛应用改变了生产方式。

Gōngyè jīqìrén de guǎngfàn yìngyòng gǎibiàn le shēngchǎn fāngshì.

Ứng dụng rộng rãi robot công nghiệp đã thay đổi phương thức sản xuất.

The widespread application of industrial robots has changed production methods.

Cách dùng từ này

"机器人" (người máy, robot) là danh từ, lượng từ "个", "台". Hay gặp: "工业 机器人", "服务 机器人". Khác "机器" (máy móc nói chung): "机器人" là máy tự hoạt động, có thể làm thay việc của con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机器人 viết sang phồn thể là 機器人 jī qì rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →