我用浏览器上网。
Wǒ yòng liúlǎnqì shàngwǎng.
Tôi dùng trình duyệt web để lên mạng.
I use a browser to go online.
Danh từ, nghĩa là trình duyệt web. Hay gặp: "打开 浏览器", "下载 浏览器", dùng trình duyệt để lên mạng ("上网"). Ghép từ "浏览" (lướt xem) + "器" (dụng cụ, máy): "浏览" là động từ, "浏览器" là phần mềm. Cùng hậu tố: "电器", "机器".
浏览器 viết sang phồn thể là 瀏覽器 liú lǎn qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.