Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浏览器

浏览器

liú lǎn qì
Âm Hán-Việt: lưu lãm khí
HSK 3.0 cấp 6
trình duyệt web
browser (software)

Ví dụ câu

我用浏览器上网。

Wǒ yòng liúlǎnqì shàngwǎng.

Tôi dùng trình duyệt web để lên mạng.

I use a browser to go online.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là trình duyệt web. Hay gặp: "打开 浏览器", "下载 浏览器", dùng trình duyệt để lên mạng ("上网"). Ghép từ "浏览" (lướt xem) + "器" (dụng cụ, máy): "浏览" là động từ, "浏览器" là phần mềm. Cùng hậu tố: "电器", "机器".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浏览器 viết sang phồn thể là 瀏覽器 liú lǎn qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →