读书是我的娱乐。
Dúshū shì wǒ de yúlè.
Đọc sách là giải trí của tôi.
Reading is my entertainment.
“娱乐” (giải trí) là danh từ và động từ: 娱乐 活动, 娱乐 节目, 读书 是 我 的 娱乐. Khác “休息” chỉ nghỉ ngơi, không nhất thiết có hoạt động vui chơi.
娱乐 viết sang phồn thể là 娛樂 yú lè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.