我对音乐感兴趣。
Wǒ duì yīnyuè gǎn xìngqù.
Tôi cảm thấy hứng thú với âm nhạc.
I am interested in music.
"感兴趣" (thấy hứng thú) là cụm động từ, đối tượng đặt trước bằng "对": "对音乐 感兴趣" (thích âm nhạc). Phó từ mức độ đứng trước: "很 感兴趣"; phủ định là "不 感兴趣". Không đặt tân ngữ sau nó. Danh từ "兴趣" (hứng thú, sở thích) dùng riêng được, như "有 兴趣".
感兴趣 viết sang phồn thể là 感興趣 gǎn xìng qù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.