Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好玩儿

好玩儿

hǎo wánr
Âm Hán-Việt: hảo ngoạn nhi
HSK 3.0 cấp 1
thú vị/vui
fun, amusing

Ví dụ câu

这个游戏很好玩儿。

Zhège yóuxì hěn hǎowánr.

Trò chơi này rất thú vị.

This game is fun.

Cách dùng từ này

“好玩儿” nghĩa là vui, thú vị, chơi vui; dùng cho trò chơi, nơi chốn, sự việc. Làm vị ngữ: “很好玩儿”. Văn viết hay bỏ “儿”. Gần nghĩa “有意思”, nhưng “好玩儿” thiên về vui chơi, còn “有意思” thiên về hay, đáng chú ý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

好玩儿 viết sang phồn thể là 好玩兒 hǎo wánr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →