Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好看

好看

hǎo kàn
Âm Hán-Việt: hảo khán
HSK 3.0 cấp 1
đẹp/hay nhìn
good-looking

Ví dụ câu

这朵花很好看。

Zhè duǒ huā hěn hǎokàn.

Bông hoa này rất đẹp.

This flower is very pretty.

Cách dùng từ này

“好看” nghĩa là đẹp, ưa nhìn (người, cảnh, quần áo), cũng nghĩa là hay, đáng xem (phim, sách). Làm vị ngữ thường có “很”: “很好看”. Gần nghĩa “漂亮”, nhưng “好看” dùng rộng hơn, nói được cả về phim và sách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →