这朵花很好看。
Zhè duǒ huā hěn hǎokàn.
Bông hoa này rất đẹp.
This flower is very pretty.
“好看” nghĩa là đẹp, ưa nhìn (người, cảnh, quần áo), cũng nghĩa là hay, đáng xem (phim, sách). Làm vị ngữ thường có “很”: “很好看”. Gần nghĩa “漂亮”, nhưng “好看” dùng rộng hơn, nói được cả về phim và sách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.