Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好吃

好吃

hǎo chī
Âm Hán-Việt: hảo cật
HSK 3.0 cấp 1
ngon, thơm ngon
tasty

Ví dụ câu

这个苹果很好吃。

Zhège píngguǒ hěn hǎochī.

Quả táo này rất ngon.

This apple is delicious.

Cách dùng từ này

“好吃” nghĩa là ngon, dùng cho đồ ăn. Làm vị ngữ thường có “很” đứng trước: “很好吃”; làm định ngữ thì thêm “的”. Đồ uống ngon thì nói “好喝”. Cùng kiểu “好” + động từ có “好看”, “好听”, “好玩儿”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →