Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看到

看到

kàn dào
Âm Hán-Việt: khán đáo
HSK 3.0 cấp 1
nhìn thấy
to see

Ví dụ câu

我看到了一个朋友。

Wǒ kàndào le yí gè péngyou.

Tôi nhìn thấy một người bạn.

I saw a friend.

Cách dùng từ này

Động từ “nhìn thấy, thấy”, gồm 看 (nhìn) + bổ ngữ kết quả 到, nhấn vào kết quả là đã thấy. Phủ định dùng 没: 没 + 看到 (không thấy), không dùng 不. Nghĩa gần như 看见; 看到 dùng rộng hơn, còn chỉ việc đọc thấy hoặc thấy được điều trừu tượng như “thấy được sự tiến bộ”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →