五小于十。
Wǔ xiǎoyú shí.
Năm nhỏ hơn mười.
Five is less than ten.
"小于" (nhỏ hơn) là động từ so sánh, dùng nhiều trong toán, số liệu: "五 小于 十" (5 < 10). Ngược lại là "大于" (lớn hơn); bằng thì dùng "等于". Nói chuyện thường ngày thì dùng "比 … 小": "我 比 他 小".
小于 viết sang phồn thể là 小於 xiǎo yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.