Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小于

小于

xiǎo yú
Âm Hán-Việt: tiểu vu
HSK 3.0 cấp 5
nhỏ hơn (<)
less than, <

Ví dụ câu

五小于十。

Wǔ xiǎoyú shí.

Năm nhỏ hơn mười.

Five is less than ten.

Cách dùng từ này

"小于" (nhỏ hơn) là động từ so sánh, dùng nhiều trong toán, số liệu: "五 小于 十" (5 < 10). Ngược lại là "大于" (lớn hơn); bằng thì dùng "等于". Nói chuyện thường ngày thì dùng "比 … 小": "我 比 他 小".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小于 viết sang phồn thể là 小於 xiǎo yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →