一加一等于二。
Yī jiā yī děng yú èr.
Một cộng một bằng hai.
One plus one equals two.
Động từ, nghĩa là bằng (trong phép tính): 一 加 一 等于 二. Còn dùng theo nghĩa bóng là "coi như, chẳng khác gì": 不 说话 等于 同意 (không nói gì coi như đồng ý). Phủ định là 不 等于: 有 钱 不 等于 幸福.
等于 viết sang phồn thể là 等於 děng yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.